Mộng Tuân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Mộng Tuân" tên gọi tắt của Nguyễn Mộng Tuân, một danh , nhà thơ nổi tiếng thời trong lịch sử Việt Nam.
    • Tên hiệu: Đây cũng có thể được hiểu một tên hiệu (tên chữ) của nhân vật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Mộng Tuân tác giả của nhiều bài thơ chữ Hán giá trị. (Mộng Tuân tác giả của nhiều bài thơ chữ Hán giá trị.)
    • Sử sách ghi chép về cuộc đời sự nghiệp của Mộng Tuân. (Sử sách ghi chép về cuộc đời sự nghiệp của Mộng Tuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mộng Tuân" trong văn cảnh học thuật: Khi nghiên cứu về văn học trung đại Việt Nam, đặc biệt thơ văn thời , tên "Mộng Tuân" thường được nhắc đến như một đại diện tiêu biểu.
    • Thơ của Mộng Tuân thường thể hiện tấm lòng ưu ái với đất nước. (Thơ của Mộng Tuân thường thể hiện tấm lòng ưu ái với đất nước.)
Biến thể từ liên quan
  • Nguyễn Mộng Tuân: Tên đầy đủ của nhân vật.

    • Nguyễn Mộng Tuân đỗ Tiến sĩ từng giữ nhiều chức vụ quan trọng. (Nguyễn Mộng Tuân đỗ Tiến sĩ từng giữ nhiều chức vụ quan trọng.)
  • Cúc Pha: Một tên hiệu khác của cùng nhân vật Nguyễn Mộng Tuân.

    • Cúc Pha một trong những bút danh nổi tiếng của ông. (Cúc Pha một trong những bút danh nổi tiếng của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyễn Mộng Tuân: Tên đầy đủ, đồng nghĩa hoàn toàn.
  • Cúc Pha: Một tên hiệu khác của cùng một người.
Lưu ý
  • "Mộng Tuân" một danh từ riêng, luôn phải viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học sử hoặc nghiên cứu về thời kỳ trung đại, ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  1. Tức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha